| Stt | TÊN THÁNH – HỌ TÊN | SỨ VỤ | NƠI MỤC VỤ | SINH | LINH MỤC |
|
| 1 | Antôn Phan Đức | An | Phó xứ | Gx. Buôn Hô | 06/08/1990 | 16/05/2025 |
| 2 | Gioan Thái Trường | An | Phó xứ | Gx. Xuân Hòa | 01/08/1994 | 15/05/2026 |
| 3 | Phêrô Lê Minh | Anh | Quản nhiệm | GH. Khuê Ngọc Điền | 08/11/1984 | 19/05/2020 |
| 4 | Giuse Nguyễn Xuân | Anh | Quản nhiệm | GH. Nam Nung | 09/01/1984 | 10/02/2022 |
| 5 | Giuse Nguyễn Công | Anh | Quản xứ | Gx. Hòa Nam | 25/03/1989 | 12/05/2023 |
| 6 | Giuse Nguyễn Tiến | Anh | Phó xứ | GH. Ea Lê | 07/11/1990 | 17/05/2024 |
| 7 | Phêrô Trần Ngọc | Anh | Giáo sư | ĐCV Sao Biển Nha Trang | 01/05/1956 | 24/08/1995 |
| 8 | GB Hà Văn | Ánh | Nhà Hưu Dưỡng | 22/04/1954 | 03/12/1993 | |
| 9 | Anrê Ai Bốn Khới | Ayua | Quản nhiệm | GH.. Bù Ha | 12/03/1984 | 22/06/2022 |
| 10 | FX. Têrêsa Phạm Diệu | Ân | Đồng Hành Ứng sinh | CV Lê Bảo Tịnh | 05/09/1990 | 17/05/2024 |
| 11 | Phêrô Vũ Hồng | Ân | Quản xứ | Gx. Thiên Hoa | 02/02/1988 | 18/02/2022 |
| 12 | Giuse Nguyễn Đức | Bắc | Quản nhiệm | Gx. Bình Hưng | 19/02/1989 | 12/05/2023 |
| 13 | Giuse Nguyễn Ngọc | Bích | Nhà Nghỉ Dưỡng | 01/04/1958 | 12/03/1998 | |
| 14 | Anrê Hoàng Kim | Bình | Phó xứ | Gx. Bác Ái | 20/06/1990 | 17/05/2024 |
| 15 | Giuse Vũ Thanh | Bình | Phó xứ | Gx. Vinh An | 01/05/1991 | 15/05/2026 |
| 16 | Phaolô Nguyễn Đình | Cương | Quản nhiệm | GH. Vinh Sơn | 23/07/1984 | 10/05/2018 |
| 17 | Phêrô Nguyễn Đức | Cường | Quản xứ | Gx. Phước Bình | 27/12/1978 | 25/09/2014 |
| 18 | GB. Trần Đức | Châu | Phụ tá | Gx. Vinh An | 02/06/1955 | 07/01/1998 |
| 19 | Phêrô Nguyễn Văn | Chiến | Quản nhiệm | Gx. Bình An | 16/06/1988 | 12/05/2023 |
| 20 | Giuse Bùi Công | Chính | Đại diện Tư pháp | Trung tâm Mục vụ | 08/12/1957 | 03/12/1993 |
| 21 | Giuse Nguyễn Đình | Chung | Quản xứ | Gx. Ea H'leo | 01/01/1964 | 24/11/2000 |
| 22 | FX. Hoàng Văn | Chương | Quản xứ | Gx. Kim Thành | 01/11/1968 | 26/07/2005 |
| 23 | FA. Trương Hồng | Chương | Quản xứ | Gx. Minh Hưng | 15/12/1959 | 24/08/1995 |
| 24 | Phaolô Phạm Đức | Chương | Quản xứ | Gx. Long Hà | 01/06/1980 | 10/05/2018 |
| 25 | Giuse Trần Văn | Chương | Du học | Úc | 20/11/1989 | 12/05/2023 |
| 26 | Phêrô Dương Nguyên Bảo | Chương | Quản xứ | Gx. Đồng Tâm | 09/02/1988 | 18/02/2022 |
| 27 | Augustinô Phan Minh | Danh | Quản xứ | Gx. Pơng Drang | 30/05/1988 | 12/05/2023 |
| 28 | Phêrô Bùi Hãnh | Diễn | Giám đốc | CV Lê Bảo Tịnh | 20/08/1982 | 25/09/2014 |
| 29 | Giuse Võ Thanh | Diệu | Quản xứ | Gx. Chi Lăng | 18/08/1981 | 25/09/2014 |
| 30 | Giuse Nguyễn Quang | Diệu | Chưởng ấn Chánh Văn phòng |
TGM | 08/02/1975 | 14/05/2015 |
| 31 | Phaolô Maria Nguyễn Hữu | Dinh | Quản nhiệm | Gx. Đức Lập | 21/06/1989 | 22/06/2022 |
| 32 | Phêrô Đỗ Đình | Dục | Quản xứ | Gx. Gia Nghĩa | 23/07/1967 | 26/07/2005 |
| 33 | Giuse Nguyễn Ngọc | Dũng | Phó xứ | Gx. Hòa Thuận | 14/06/1989 | 16/05/2025 |
| 34 | Antôn Nguyễn Thế | Dũng | Phó xứ | Gx. Kon H'ring | 10/11/1991 | 15/05/2026 |
| 35 | Phêrô Nguyễn Việt | Dũng | Quản nhiệm | GH. Tân Hoà - GN | 17/04/1986 | 22/06/2022 |
| 36 | FX. Vũ Văn | Dũng | Quản nhiệm | GH. Xuân Kỳ | 02/03/1984 | 18/02/2022 |
| 37 | Phêrô Hoàng Khắc | Dũng | Quản xứ | Gx. Tân Hoà - GS | 30/08/1972 | 17/07/2007 |
| 38 | Phaolô Nguyễn Ngọc | Duy | Quản xứ | Gx. Ea Wy | 01/03/1988 | 22/06/2022 |
| 39 | Giuse Đinh Tiến | Dương | Quản xứ | Gx. Vinh Trung | 19/04/1984 | 18/02/2022 |
| 40 | Giuse Phan Quảng | Đại | Quản xứ | Gx. Quỳnh Ngọc | 18/10/1971 | 26/07/2005 |
| 41 | Giuse Trần Ngọc | Đại | Quản xứ | Gx. Hưng Đạo | 08/10/1972 | 26/07/2005 |
| 42 | Gioan Bùi Quang | Đạo | Nhà Hưu Dưỡng | 08/03/1941 | 29/04/1967 | |
| 43 | Phaolô Trần Quốc | Đạt | Giúp mục vụ | Gx. Công Chính | 15/09/1984 | 18/02/2022 |
| 44 | Phêrô Nguyễn Tiến | Đạt | Quản nhiệm | GH. Tân Lập (ĐM) | 14/12/1986 | 12/05/2023 |
| 45 | GB. Nguyễn Tiến | Đạt | Quản xứ | Gx. Đức Hạnh (PL) | 16/11/1975 | 20/10/2010 |
| 46 | Stêphanô Nguyễn Văn | Đậu | Nhà Hưu Dưỡng | 25/05/1940 | 27/06/1969 | |
| 47 | FA. Nguyễn Công | Điền | Phó xứ | GH. Tân Hoà - MT | 01/10/1989 | 17/05/2024 |
| 48 | GB. Phạm Văn | Định | Phó xứ | Gx. Buôn Hằng | 02/04/1992 | 15/05/2026 |
| 49 | FX. Trần Văn | Đoàn | Quản xứ | Gx. An Bình | 08/07/1980 | 25/09/2014 |
| 50 | Phaolô Võ Minh | Đức | Phó xứ | Gx. Đồng Xoài | 26/08/1989 | 17/05/2024 |
| 51 | Phêrô Nguyễn Hữu | Đức | Phó xứ | Gx. Bình Minh | 05/05/1991 | 16/05/2025 |
| 52 | Phêrô Ngô Trường | Giang | Phó xứ | Gx. Ea Wy | 19/03/1989 | 16/05/2025 |
| 53 | Giuse Phaolô Ngô Văn | Hà | Phó xứ | Gx. Thiên Phước | 20/08/1990 | 15/05/2026 |
| 54 | Giuse Đậu Đình | Hà | Quản xứ | Gx. Đắk Nhau | 02/05/1982 | 10/05/2018 |
| 55 | Phêrô Cao Tiến | Hà | Quản nhiệm | GH. Tân Vĩnh | 22/06/1970 | 15/07/2009 |
| 56 | Phêrô Nguyễn Thái | Hải | Quản xứ | Gx. Phước Vĩnh | 22/06/1969 | 15/07/2009 |
| 57 | Antôn Hồ Quang | Hải | Quản xứ | Gx. Phúc Lộc | 05/05/1970 | 26/07/2005 |
| 58 | Phêrô Nguyễn Tiến | Hải | Quản xứ | Gx. Lạc Thiện | 20/09/1979 | 10/05/2018 |
| 59 | Đaminh Đinh Quốc | Hải | Phó xứ | Gx. An Bình | 12/08/1987 | 16/05/2025 |
| 60 | Phaolô Nguyễn Quang | Hải | Quản nhiệm | GH. Kim Tân | 11/04/1985 | 19/05/2020 |
| 61 | Micae Trần Thế | Hải | Nhà Hưu Dưỡng | 20/12/1949 | 24/01/1990 | |
| 62 | GB. Nguyễn Minh | Hảo | Quản xứ | Gx. Mẫu Tâm | 15/02/1947 | 08/04/1975 |
| 63 | Giuse Trịnh Văn | Hân | Nhà Hưu Dưỡng | 11/11/1944 | 20/05/1972 | |
| 64 | GB. Nguyễn Văn | Hậu | Quản xứ | Gx. Thọ Thành | 22/04/1959 | 24/08/1995 |
| 65 | Phêrô Nguyễn Minh | Hiển | Quản xứ | Gx. Thánh Linh | 08/05/1979 | 11/04/2013 |
| 66 | Giuse Đỗ Minh | Hiển | Quản xứ Quản hạt Mẫu Tâm |
Gx. Châu Sơn | 02/09/1968 | 24/11/2000 |
| 67 | Đaminh Phạm Sĩ | Hiện | Quản xứ | Gx. Thuận Hiếu | 25/12/1958 | 24/08/1995 |
| 68 | Giuse Phạm Quang | Hiệp | Phó xứ | Gx. Nhơn Hòa | 16/11/1990 | 17/05/2024 |
| 69 | Giuse Nguyễn Văn | Hiếu | Quản xứ | Gx. Gia Phúc | 28/02/1987 | 19/05/2020 |
| 70 | Giuse Phùng Quốc | Hiếu | Quản xứ | Gx. Long Điền | 02/04/1970 | 26/07/2005 |
| 71 | Vinh Sơn Têrêsa Mai Văn | Hòa | Nhà Nghỉ Dưỡng | 02/10/1969 | 26/07/2005 | |
| 72 | Giuse Đoàn Thanh | Hòa | Phó xứ | Gx. Vinh Hòa | 15/03/1987 | 17/05/2024 |
| 73 | Phaolô Nguyễn Minh | Hoan | Quản nhiệm | GH. Đức Hòa | 15/06/1988 | 12/05/2023 |
| 74 | Giuse Nguyễn Đức | Hoàng | Quản xứ | Gx. Nghi Lập | 11/01/1989 | 18/02/2022 |
| 75 | Giuse Dương Minh | Hoàng | Quản xứ | Gx. Phú Lộc | 15/01/1986 | 22/06/2022 |
| 76 | FX. Nguyễn Ngọc | Hoàng | Quản xứ | Gx. Nam Thiên | 30/03/1959 | 12/03/1998 |
| 77 | Philipphê Nguyễn Văn | Hoàng | Quản xứ | Gx. Phú Nghĩa | 28/08/1968 | 01/01/2008 |
| 78 | Giuse Nguyễn Huy | Hoàng | Quản xứ | Gx. Thiên Đăng | 09/07/1984 | 02/06/2017 |
| 79 | Phêrô Vương Tiên | Hoàng | Quản xứ | Gx. Buôn Hằng | 30/06/1987 | 10/05/2018 |
| 80 | Giuse Nguyễn Quý | Hồng | Quản xứ | Gx. Vinh Xuân | 05/07/1983 | 10/05/2018 |
| 81 | Phêrô Nguyễn Minh | Huân | Quản xứ | Gx. Quảng Nhiêu | 05/04/1970 | 26/07/2005 |
| 82 | Antôn Nguyễn Phi | Hùng | Nhà Nghỉ Dưỡng | 27/06/1968 | 24/11/2000 | |
| 83 | Phaolô Nguyễn Thư | Hùng | Quản xứ | Gx. Công Chính | 02/08/1959 | 12/03/1998 |
| 84 | Vinh Sơn Ngô Văn | Hùng | Quản xứ | Gx. Nghi Trung | 01/05/1967 | 03/02/2006 |
| 85 | Giuse Phạm Tấn | Hùng | Quản xứ | Gx. Xuân Hòa | 24/08/1969 | 17/07/2007 |
| 86 | Phaolô Trần Khắc | Hùng | Phó xứ | Gx. Hòa Tiến | 28/08/1992 | 15/05/2026 |
| 87 | Đaminh Nguyễn Quang | Huy | Quản xứ | Gx. Kon H'ring | 01/10/1978 | 10/05/2018 |
| 88 | Giuse Nguyễn Văn | Huyền | Quản nhiệm | GH. Thánh Mẫu | 09/02/1987 | 22/06/2022 |
| 89 | Antôn Nguyễn Văn | Huynh | Tĩnh tâm | Nhà Nghỉ Dưỡng | 29/06/1969 | 15/07/2009 |
| 90 | Phêrô Phạm Bá | Huỳnh | Quản xứ | Gx. Kim Phát | 26/12/1973 | 17/07/2007 |
| 91 | Tôma Đặng Xuân Phúc | Hưng | Phó xứ | Gx. Chi Lăng | 03/07/1992 | 15/05/2026 |
| 92 | Giuse Phạm Xuân | Hương | Phó xứ | Gx. Buôn Hằng | 08/07/1989 | 16/05/2025 |
| 93 | Giuse Vũ Đức | Hướng | Quản xứ | Gx. Đồng Tín | 26/09/1962 | 01/03/2000 |
| 94 | Martinô Phạm Vũ Trung | Kiên | Phó xứ | Gx. Thiên Ân | 15/01/1991 | 15/05/2026 |
| 95 | Phêrô Nguyễn Trung | Kiên | Phó xứ | Gx. Châu Sơn | 13/05/1992 | 15/05/2026 |
| 96 | Giuse Trịnh Văn | Kính | Quản xứ | Gx. Phú Văn | 12/09/1974 | 20/10/2010 |
| 97 | Phêrô Y | Krơn | Quản nhiệm | GH.. Đắk Sắk | 10/07/1976 | 25/09/2014 |
| 98 | Phaolô Nguyễn Duy | Khánh | Phó xứ | Gx. Hòa An | 08/01/1993 | 15/05/2026 |
| 99 | Giuse Nguyễn Quốc | Khánh | Quản xứ | Gx. Krông Nô | 02/06/1983 | 18/02/2022 |
| 100 | Giuse Nguyễn Văn | Khánh | Quản xứ Quản hạt Gia Nghĩa |
Gx. Nhân Cơ | 19/04/1957 | 03/12/1993 |
| 101 | Phêrô Nguyễn Duy | Khâm | Phó xứ | Gx. Nghi Trung | 01/07/1992 | 15/05/2026 |
| 102 | GioaKim Nguyễn Văn | Khiết | Phó xứ | Gx. Thống Nhất | 12/10/1990 | 16/05/2025 |
| 103 | Phêrô Nguyễn Hữu | Khoa | Phó xứ | Gx. Vinh Đức | 05/12/1990 | 17/05/2024 |
| 104 | Giuse Nguyễn Minh | Khôi | Quản nhiệm | GH.. Thuận Thiên | 26/07/1988 | 12/05/2023 |
| 105 | Giuse Đặng Văn | Khuyến | Quản xứ | Gx. Phú Riềng | 19/02/1988 | 22/06/2022 |
| 106 | GB. Đinh Văn Mạnh | Khương | Quản nhiệm | GH. Trinh Vương | 26/01/1987 | 22/06/2022 |
| 107 | Antôn Phạm Quang | Lâm | Quản nhiệm | GH. Lộ Đức | 06/09/1973 | 11/04/2013 |
| 108 | GB. Lê Tiến | Lâm | Phó xứ | Gx. Chính Tâm | 01/08/1992 | 15/05/2026 |
| 109 | Giuse Hoàng Sơn | Lâm | Du học | Roma | 02/03/1995 | 16/05/2025 |
| 110 | Phaolô Nguyễn Tùng | Lâm | Quản nhiệm | Gx. Nhân Hoà | 05/08/1987 | 19/05/2020 |
| 111 | FX Phạm Bá | Lễ | Nhà Hưu Dưỡng | 20/05/1941 | 02/02/1977 | |
| 112 | Giuse Nguyễn Tiến | Lễ | Nhà Hưu Dưỡng | 07/05/1930 | 04/04/1961 | |
| 113 | Antôn Vũ Thanh | Lịch | Nhà Hưu Dưỡng | 01/07/1936 | 13/08/1963 | |
| 114 | GB. Nguyễn Văn | Liêm | Giám đốc | Trung tâm Mục vụ | 20/01/1970 | 26/07/2005 |
| 115 | FX. Trần Hồng | Linh | Quản xứ | Gx. Hòa Bình | 21/10/1974 | 26/07/2005 |
| 116 | Phêrô Nguyễn Văn | Linh | Phó xứ | Gx. Ea H'leo | 05/10/1990 | 15/05/2026 |
| 117 | Giuse Nguyễn Quốc | Loan | Nhà Nghỉ Dưỡng | 29/12/1959 | 12/03/1998 | |
| 118 | Đaminh Nguyễn Vũ Hoàng | Long | Quản xứ | Gx. Kim Sơn | 03/02/1982 | 10/05/2018 |
| 119 | GB. Trần Khắc | Long | Phó xứ | Gx. Quảng Phúc | 15/09/1993 | 15/05/2026 |
| 120 | Antôn Trần Đình | Long | Phó xứ | Gx. Krông Nô | 10/10/1988 | 16/05/2025 |
| 121 | FX. Vũ Văn | Luân | Quản xứ | Gx. Phúc Lâm | 28/08/1978 | 25/09/2014 |
| 122 | Giuse Nguyễn Trung | Luật | Quản xứ | Gx. Tân Thành | 02/09/1981 | 02/06/2017 |
| 123 | Gioan Y' Xuất | Luka | Quản nhiệm | GH. Vinh Ân | 02/10/1977 | 02/06/2017 |
| 124 | Phêrô Maria Nguyễn Khánh | Luyện | Quản xứ | Gx. Phước Xuyên | 19/06/1984 | 18/02/2022 |
| 125 | Tôma Ai Sóng Sa | Lứng | Quản nhiệm | GH. Đăng Điêng R’Hach | 12/12/1986 | 12/05/2023 |
| 126 | Giacôbê Phạm Xuân | Lương | Quản xứ | Gx. Dũng Lạc | 29/06/1956 | 24/08/1995 |
| 127 | GB. Nguyễn Đình | Lượng | Quản xứ Quản hạt Chính Tòa |
Gx. Chính Tâm | 10/02/1961 | 12/03/1998 |
| 128 | Vinh Sơn Phạm Hữu | Mạnh | Quản xứ | Gx. Đức Hạnh (ĐM) | 03/02/1984 | 12/06/2017 |
| 129 | Anrê Trần Thế | Minh | Quản xứ | Gx. Vinh Quang | 08/02/1978 | 20/10/2010 |
| 130 | Antôn Bùi Văn | Minh | Quản nhiệm | GH.. Bom Bo | 10/04/1988 | 22/06/2022 |
| 131 | Phêrô Khoa Văn Công | Minh | Phó xứ | Gx. Thuận Tâm | 21/08/1988 | 16/05/2025 |
| 132 | Giacôbê Nguyễn Hữu | Mỹ | Phó xứ | Gx. Chính Toà | 02/05/1990 | 17/05/2024 |
| 133 | Phaolô Mai Văn | Nam | Quản xứ | Gx. Thiên Ân | 30/08/1981 | 25/09/2014 |
| 134 | Đa Minh Mai Xuân | Nam | Nhà Hưu Dưỡng | 10/03/1952 | 07/01/1998 | |
| 135 | Phaolô Trần Vĩnh | Niệm | Quản xứ | Gx. Bùi Phát | 05/01/1975 | 20/10/2010 |
| 136 | Phêrô Trần Bảo | Ninh | Quản xứ | Gx. Tân Lợi - MT | 09/10/1968 | 17/07/2007 |
| 137 | Giuse Nguyễn Văn | Nghĩa | Quản xứ Quản hạt Giang Sơn |
Gx. Kim Châu | 15/07/1959 | 30/11/1995 |
| 138 | Luca Y | Ngít | Phó xứ | Gx. Ea Tul | 29/12/1987 | 17/05/2024 |
| 139 | Giuse Nguyễn Đình | Ngọc | Quản xứ | Gx. Hòa An | 08/10/1977 | 20/10/2010 |
| 140 | Giuse Vũ Ngọc | Nguyên | Quản xứ | Gx. Thăng Tiến | 14/07/1967 | 17/07/2007 |
| 141 | Phêrô Trần Hiền | Ngự | Quản xứ | Gx. Hà Trung | 01/05/1985 | 18/02/2022 |
| 142 | Phaolô Nguyễn Quang | Nhật | Phó xứ | Gx. Vinh Hòa | 27/12/1991 | 15/05/2026 |
| 143 | Giuse Nguyễn Văn | Nhiệm | Giám đốc Caritas | Trung tâm Mục vụ | 01/01/1973 | 28/07/2007 |
| 144 | Giuse Hoàng Đức | Nhung | Quản xứ | Gx. Thiện Tâm | 02/05/1985 | 10/05/2018 |
| 145 | Phêrô Nguyễn Quốc | Oai | Phó xứ | Gx. Buôn Hằng | 30/08/1989 | 17/05/2024 |
| 146 | Phaolô Lưu Văn | Phan | Quản xứ | Gx. Vinh Phước | 01/12/1980 | 25/09/2014 |
| 147 | GB. Nguyễn Công | Phi | Quản lý GP | TGM | 13/11/1979 | 25/09/2014 |
| 148 | Phêrô Hoàng Hùng | Phi | Quản xứ | Gx. Bác Ái | 05/07/1971 | 26/04/2006 |
| 149 | GB. Hồ Anh | Phi | Du học | Philippines | 28/06/1995 | 19/05/2020 |
| 150 | Phêrô Nguyễn Bá | Phong | Phó xứ | Gx. Buôn Hô | 26/06/1990 | 17/05/2024 |
| 151 | GB. Phạm Văn | Phong | Quản xứ | Gx. Xã Đoài | 07/05/1979 | 25/09/2014 |
| 152 | Antôn Đoàn Ái | Phú | Phó xứ | Gx. Thánh Tâm | 13/08/1993 | 15/05/2026 |
| 153 | Phêrô Cao Xuân | Phú | Quản xứ | Gx. Thuận Phú | 10/07/1986 | 22/06/2022 |
| 154 | FX. Phan Minh | Phúc | Phó xứ | Gx. Nhân Cơ | 04/11/1993 | 16/05/2025 |
| 155 | Giuse Phan Văn | Phúc | Quản xứ | Gx. Nhơn Hòa | 27/06/1970 | 15/07/2009 |
| 156 | Giuse Trần Văn | Phúc | TGM | 02/01/1942 | 29/05/1973 | |
| 157 | FX. Nguyễn Thế | Phương | Phụ tá | Gx. Tình Thương | 25/01/1990 | 17/05/2024 |
| 158 | Phêrô Nguyễn Lê Hồng | Phương | Quản nhiệm | GH. Vinh Phúc | 30/11/1986 | 18/02/2022 |
| 159 | Simon Hoàng Kim | Quang | Quản xứ | Gx. Nghĩa Trung | 26/06/1968 | 15/07/2009 |
| 160 | Giuse Nguyễn Vinh | Quang | Quản xứ | Gx. Vinh Hòa | 01/02/1971 | 15/07/2009 |
| 161 | Giuse Nguyễn Văn | Quang | Quản xứ | Gx. Kitô Vua | 20/09/1967 | 25/09/2014 |
| 162 | Phaolô Cao Đình | Quang | Quản nhiệm | GH. Tận Hiến | 10/06/1975 | 02/06/2017 |
| 163 | Giuse Nguyễn Ngọc | Quế | Nhà Hưu Dưỡng | 02/08/1946 | 26/06/1975 | |
| 164 | Phaolô Cao Anh | Quốc | Quản xứ | Gx. Phúc Thành | 10/09/1974 | 11/04/2013 |
| 165 | Vinh Sơn Trần Bảo | Quốc | Phó xứ | Gx. Thiên Hoa | 14/03/1988 | 16/05/2025 |
| 166 | Giuse Vũ Văn | Quyến | Quản nhiệm | GH. Tân Lợi - ĐX | 10/02/1987 | 12/05/2023 |
| 167 | Giuse Trần Văn | Roãn | Quản xứ | Gx. Đức Lệ | 20/06/1952 | 24/08/1995 |
| 168 | Phêro Vũ Đức La | San | Quản xứ | Gx. Phú Xuân | 09/06/1988 | 22/06/2022 |
| 169 | GB. Nguyễn Ngọc | Sang | Quản nhiệm | GH. Tân Hoà - MT | 31/01/1981 | 25/09/2014 |
| 170 | Giuse Bùi Đình | Sâm | Quản xứ | Gx. Êa Kmar | 02/08/1981 | 02/06/2017 |
| 171 | Phaolô Lê Đình | Tài | Phó xứ | Gx. Giang Sơn | 24/05/1990 | 16/05/2025 |
| 172 | Giuse Trần Văn | Tam | Quản xứ | Gx. Phước Sơn | 04/07/1982 | 10/05/2018 |
| 173 | Antôn Trần Nhân | Tâm | Quản xứ | Gx. Bù Đăng | 25/01/1982 | 02/06/2017 |
| 174 | Nicôla Lưu Nhất | Tâm | Nhà Nghỉ Dưỡng | 09/11/1973 | 20/10/2010 | |
| 175 | GB. Hoàng Minh | Tâm | Quản xứ Quản hạt Phước Long |
Gx. Phước Long | 16/04/1971 | 07/07/2007 |
| 176 | GB. Nguyễn Minh | Tâm | Quản xứ | Gx. Tình Thương | 25/09/1961 | 25/04/1994 |
| 177 | GB. Cao Thanh | Tâm | Quản xứ Quản hạt Buôn Hô |
Gx. Buôn Hô | 07/11/1960 | 01/03/2000 |
| 178 | Giuse Nguyễn Thanh | Tâm | Quản xứ | Gx. Hòa Thuận | 26/03/1983 | 10/05/2018 |
| 179 | Gioan Nguyễn Hoàng | Tâm | Quản xứ | Gx. Thuận Thành | 16/08/1986 | 19/05/2020 |
| 180 | Đaminh Nguyễn Thế Thành | Tâm | Quản nhiệm | GH. Vô Nhiễm | 11/11/1987 | 18/02/2022 |
| 181 | Phêrô Ngô Anh | Tấn | Quản xứ Quản hạt Đồng Xoài |
Gx. Đồng Xoài | 01/04/1968 | 01/03/2000 |
| 182 | Phêrô Nguyễn Hùng | Tiến | Quản xứ | Gx. Vinh Đức | 18/04/1973 | 26/07/2005 |
| 183 | Đa Minh Đinh Công | Tiến | Nhà Hưu Dưỡng | 02/03/1957 | 01/03/2000 | |
| 184 | Giuse Trần Đoàn Nhân | Tiếng | Quản nhiệm | GH. Ea Lê | 05/07/1988 | 18/02/2022 |
| 185 | Giuse Vũ Văn | Tiệp | Quản xứ | Gx. Thiên Ân (PL) | 08/11/1988 | 19/05/2020 |
| 186 | FX. Bùi Trung | Tín | Phó xứ | Gx. Thiên Hoa | 07/04/1991 | 16/05/2025 |
| 187 | Tôma Aquinô Nguyễn Văn | Tình | Quản xứ | Gx. Kim Mai | 08/10/1981 | 10/05/2018 |
| 188 | Giuse Hoàng Văn | Toan | Phó xứ | Gx. Chi Lăng | 12/10/1988 | 12/05/2023 |
| 189 | Giuse Vũ Ngọc | Toàn | Quản xứ | Gx. Vinh An | 05/03/1964 | 24/11/2000 |
| 190 | Phaolô Trần Khắc | Tuân | Du học | Pháp | 09/08/1989 | 12/05/2023 |
| 191 | Anrê Lê Lã Ngọc | Tuấn | Quản nhiệm | GH. Thanh Bình | 16/11/1988 | 12/05/2023 |
| 192 | Phêrô Trần Văn | Tuấn | Quản xứ | Gx. Bình Hà | 01/08/1987 | 22/06/2022 |
| 193 | Micae Hoàng Tiến | Tuấn | Phó xứ | Gx. Đắk Nhau | 23/09/1992 | 16/05/2025 |
| 194 | Phêrô Maria Nguyễn Phạm Bảo | Tuấn | Phó xứ | GH. Khuê Ngọc Điền | 08/08/1992 | 15/05/2026 |
| 195 | Matthêu Nguyễn Quang | Tuấn | Quản xứ | Gx. Bù Nho | 01/01/1959 | 07/01/1998 |
| 196 | Antôn Lê Anh | Tuấn | Quản xứ | Gx. Nghi Xuân | 24/05/1971 | 26/07/2005 |
| 197 | Phêrô Nguyễn Đức | Tuyên | Quản xứ | Gx. Xuân Lộc | 28/11/1973 | 17/07/2007 |
| 198 | Antôn Hoàng Công | Tuyên | Du học | 21/10/1988 | 16/05/2025 | |
| 199 | Giuse Trần Hữu | Từ | Quản xứ | Gx. Phước Quả | 25/03/1959 | 12/03/1998 |
| 200 | Phêrô Nguyễn Văn | Thái | Quản xứ Tổng Đại Diện |
Gx. Chính Toà | 26/10/1959 | 01/03/2000 |
| 201 | Giuse Trịnh Minh | Thanh | Linh hướng | CV Lê Bảo Tịnh | 16/01/1973 | 26/07/2005 |
| 202 | Phaolô Trần Văn | Thanh | Quản xứ | Gx. Đoàn Kết | 14/03/1975 | 11/04/2013 |
| 203 | Đaminh Nguyễn Văn | Thành | Quản xứ | Gx. Thuận Lợi | 10/10/1955 | 07/01/1998 |
| 204 | Giuse Trần Thế | Thành | Quản xứ | Gx. Chính Nghĩa | 18/05/1958 | 07/01/1998 |
| 205 | Antôn Dương Văn | Thảo | Quản nhiệm | GH. Xuân Tình | 04/07/1975 | 25/09/2014 |
| 206 | Giuse Vũ Văn | Thảo | Quản xứ | Gx. Thiên Phước | 30/04/1984 | 10/05/2018 |
| 207 | Đaminh Trần Đình | Thăng | Quản xứ | Gx. Tân Lập | 24/12/1968 | 22/07/2005 |
| 208 | Phêrô Vương Đình | Thắng | Quản xứ | Gx. Kiến Hòa | 29/05/1984 | 19/05/2020 |
| 209 | Gioan Nguyễn Văn | Thắng | Phó xứ | Gx. Phúc Lộc | 22/06/1993 | 15/05/2026 |
| 210 | GB. Trịnh Đình | Thế | Quản xứ | Gx. Giang Sơn | 08/04/1976 | 11/04/2013 |
| 211 | Đaminh Lê Văn | Thế | Quản xứ | Gx. Hòa Tiến | 24/07/1973 | 26/07/2005 |
| 212 | Gioan Nguyễn Trọng | Thiên | Quản xứ | GH. Nam Thành | 14/01/1988 | 22/06/2022 |
| 213 | Phêrô Nguyễn Thành | Thiện | Quản nhiệm | GH. Thánh Gia | 11/01/1962 | 01/03/2000 |
| 214 | GB. Nguyễn Văn | Thiện | Quản xứ | Gx. Trường Xuân | 16/10/1981 | 25/09/2014 |
| 215 | Giuse Trương Đình | Thiệu | Quản xứ | Gx. Thống Nhất | 10/03/1987 | 22/06/2022 |
| 216 | Antôn Maria Nguyễn Phú | Thịnh | Nhà Nghỉ Dưỡng | 15/08/1991 | 17/05/2024 | |
| 217 | Tôma Nguyễn Quốc | Thịnh | Quản xứ | Gx. Phú Long | 01/11/1974 | 29/05/2012 |
| 218 | Giuse Trần Xuân | Thọ | Quản xứ | Gx. Quảng Phúc | 03/11/1974 | 25/09/2014 |
| 219 | Phaolô Võ Hữu | Thọ | Quản xứ | Gx. Vụ Bổn | 02/01/1979 | 10/05/2018 |
| 220 | Phêrô Lưu | Thọ | Quản xứ Quản hạt Đắk Mil |
Gx. Phúc Bình | 20/02/1962 | 13/02/1998 |
| 221 | Antôn Nguyễn | Thọ | Phó xứ | Gx. Thánh Linh | 21/05/1990 | 17/05/2024 |
| 222 | GioaKim Đoàn Phan Xuân | Thọ | Phó xứ | Gx. Phú Văn | 01/08/1991 | 16/05/2025 |
| 223 | Phêrô Lê Chí | Thông | Quản nhiệm | GH. Mỹ Yên | 02/02/1988 | 12/05/2023 |
| 224 | Phaolô Dương Anh | Thơ | Quản xứ | Gx. Thổ Hoàng | 11/11/1973 | 11/04/2013 |
| 225 | FX. Vũ Ninh | Thuận | Phó xứ | Gx. Xã Đoài | 22/10/1989 | 17/05/2024 |
| 226 | Phêrô Bùi Văn | Thục | Quản xứ | Gx. Duy Linh | 14/10/1959 | 25/04/1994 |
| 227 | Phêrô Đinh Văn | Thuyên | Phó xứ | Gx. Đắk Ân | 07/05/1990 | 16/05/2025 |
| 228 | Giuse Phạm Văn | Thưởng | Quản nhiệm | GH. Đồng Tâm | 08/03/1979 | 03/01/2019 |
| 229 | Ambrôsiô Trần Đức | Trạng | Quản xứ | Gx. Nghĩa Thiên | 07/12/1985 | 19/05/2020 |
| 230 | Đaminh Phạm Cao | Trí | Phó xứ | Gx. Công Chính | 13/08/1993 | 15/05/2026 |
| 231 | Giuse Nguyễn Minh | Trí | Phó xứ | Gx. Đông Sơn | 02/05/1993 | 15/05/2026 |
| 232 | Giuse Hoàng Quang | Trí | Quản nhiệm | GH. Kim Ngọc | 14/01/1982 | 25/09/2014 |
| 233 | Giuse Nguyễn Văn | Triều | Quản xứ | Gx. Tân Hoà - ĐX | 25/12/1987 | 19/05/2020 |
| 234 | Antôn Trần Trinh | Trong | Đồng Hành Ứng sinh | CV Lê Bảo Tịnh | 15/10/1991 | 17/05/2024 |
| 235 | Giuse Đậu Quang | Trung | Quản xứ | Gx. Bình Minh | 20/12/1981 | 02/06/2017 |
| 236 | Đaminh Trần Quang | Trung | Quản nhiệm | GH.. Long Tân | 21/11/1987 | 12/05/2023 |
| 237 | Giuse Hoàng Đức | Trung | Phó xứ | Gx. Quỳnh Ngọc | 10/02/1990 | 17/05/2024 |
| 238 | GB. Phạm Thế | Truyền | Quản xứ | Gx. Duy Hòa | 05/03/1964 | 01/03/2000 |
| 239 | Phêrô Trần Thanh | Truyền | Quản xứ | Gx. Thuận Hòa | 29/08/1980 | 25/09/2014 |
| 240 | Phêrô Trần Thanh | Trực | Quản xứ | Gx. Quảng Trực | 14/07/1971 | 20/10/2010 |
| 241 | Phaolô Nguyễn Duy | Trường | Quản nhiệm | Gx. Buôn Lê | 10/11/1988 | 12/05/2023 |
| 242 | Giuse Bùi Văn | Trường | Quản xứ | Gx. Thuận Phúc | 28/04/1970 | 26/07/2005 |
| 243 | Giuse Trần Vũ Thiên | Uy | Quản xứ | Gx. Thuận Tâm | 20/03/1983 | 02/06/2017 |
| 244 | Giuse Nguyễn Văn | Úy | Nhà Hưu Dưỡng | 08/01/1953 | 07/01/1998 | |
| 245 | GB. Trần Thượng | Uyển | Quản xứ | Gx. Tân Hưng | 01/05/1973 | 26/07/2005 |
| 246 | Đaminh Vũ Đức | Văn | Quản xứ | Gx. Đông Sơn | 04/06/1961 | 11/04/2013 |
| 247 | Antôn Lê Công | Văn | Quản xứ | Gx. Đức Liễu | 07/08/1979 | 02/06/2017 |
| 248 | Giuse Nguyễn Công | Viên | Phó xứ | Gx. Ea H'leo | 05/03/1991 | 17/05/2024 |
| 249 | GB. Trần | Vinh | Quản xứ | Gx. Vinh Hương | 27/05/1980 | 25/09/2014 |
| 250 | Giuse Hồ Ngọc | Vũ | Phó đại diện tư pháp Đặc trách Builling |
TGM | 04/10/1974 | 20/10/2010 |
| 251 | Phêrô Nguyễn Thanh | Vũ | Quản xứ | Gx. Quảng Đà | 29/12/1974 | 20/10/2010 |
| 252 | GB. Hoàng Nguyên | Vũ | Quản xứ | Gx. Ea Tul | 28/01/1979 | 02/06/2017 |
| 253 | Giuse Huỳnh Ngọc | Vũ | Quản xứ | Gx. Tân Châu | 17/04/1967 | 26/07/2005 |
| 254 | Tôma Thiện Nguyễn Quang | Vũ | Quản nhiệm | Gx. Nam Xuân | 06/08/1989 | 12/05/2023 |
| 255 | GB. Nguyễn | Vương | Quản xứ | Gx. Đắk Ân | 01/11/1988 | 18/02/2022 |
| 256 | Antôn Hoàng Quốc | Vương | Phó xứ | Gx. Lạc Thiện | 01/05/1989 | 16/05/2025 |
| 257 | Giuse Maria Trần Lê Hoàng | Vỹ | Quản nhiệm | GH. Phúc Sơn | 02/02/1985 | 03/01/2019 |
| 258 | Phaolô Nguyễn Văn | Yến | Quản xứ | Gx. Sơn Giang | 02/07/1984 | 19/05/2020 |
Thiếu Nhi VHTK CHÚA NHẬT 17 TN A
Thánh ca Phụng vụ Chúa nhật 17 Thường niên A
Ngôn sứ Giô-na
VHTK Chân phước Anrê Phú Yên, thầy giảng, ngày 26.7
VHTKThánh Gioakim và Anna Ngày 26 tháng 7
VHTK Thánh Giacôbê Tông Đồ Ngày 25 tháng 7
VHTK Thánh Giuse Fernandez Hiền, linh mục. 24.7
VHTK CHÚA NHẬT 17 TN A
CCT: Suy ngẫm về Đạo đức môi sinh
Gia đình của Chúa Giêsu
Tội lỗi và ân sủng
Đừng đòi dấu lạ - hãy mở lòng để nhận ra Chúa
Đạo đức Môi sinh Tháng 7.2026
Điều Chúa muốn: Cứ để cả hai cùng lớn
Mùa Hè Vui
Giáo xứ Thánh Linh: Trại hè Thiếu nhi 2026
Đừng vội nhổ cỏ lùng
Gx Thánh Linh: Lễ Thánh Anrê Kim Thông
Cha Giuse Nguyễn Đức Bắc nhậm chức Quản nhiệm
SNTM Chúa Nhật XVI Thường Niên -Năm A
277 Câu Trắc Nghiệm GIÁO LÝ DỰ TÒNG
Nghi thức lễ Gia Tiên
Vui Học Giáo Lý 531 Câu Trắc Nghiệm XƯNG TỘI & RƯỚC LỄ 1
Thánh lễ Truyền chức Linh Mục -2023
Khai mạc Hội nghị thường niên kỳ I/2023
Biên bản Hội nghị thường niên kỳ I/2023
Tân linh mục Phêrô Nguyễn Tiến Đạt: Thánh lễ tạ ơn
Việt Nam và Tòa Thánh ký kết Thỏa thuận
Giáo xứ Phúc Lộc -Mừng lễ Thánh Đa Minh
Giáo xứ Phúc Lộc: Lễ Chúa Ba Ngôi